ANIMORPHS: NGƯỜI HÓA THÚ (TRỌN BỘ) - Trang 2404

TÓM TẮT NỘI DUNG TẬP 22

TẬP 22: ĐÒN TRỪNG PHẠT

1. Người kể chuyê ̣n:
Rachel
2. Nô ̣i dung:
Nhâ ̣n đươ ̣c tin Ax báo rằng Tobias đã bi ̣ David giết chết, Rachel biến

hı̀nh thành cú và bay đến nhà Marco cùng Ax. Chứng kiến cảnh David biến
hı̀nh thành Marco và đánh Ax tro ̣ng thương, Rachel liền đuổi theo David,
lúc này đã biến hı̀nh thành đa ̣i bàng lửa. Cuô ̣c rươ ̣t đuổi giữa hai chú chim
diễn ra rất khốc liê ̣t, kết thúc bằng cú tấn công trời giáng của Tobias dành
cho David. David bỏ cha ̣y. Và Tobias không hề hấn gı̀. David đã giết lầm
mô ̣t chú diều hâu đuôi đỏ thâ ̣t.

Giấu không cho David biết sư ̣ thâ ̣t Tobias còn sống, Hô ̣i Animorphs

quyết đi ̣nh giăng bẫy để trừng tri ̣ tên phản bô ̣i. Nhưng viê ̣c đầu tiên vẫn là
phải ngăn chă ̣n cuô ̣c ho ̣p cấp cao khối G8 ta ̣i khu resort Marriott. Trong
đêm bão bùng, cả hô ̣i biến thành cá heo bơi la ̣i gần khu resort. Câ ̣p bờ, ho ̣
biến thành voi và tê giác phá hủy cơ sở vâ ̣t chất của khu resort. Kế hoa ̣ch
thành công, cuô ̣c ho ̣p G8 đã bi ̣ hủy. Biến la ̣i thành cá heo bơi ra biển để
trở về la ̣i đất liền sau phi vu ̣ phá hủy trên, ho ̣ đã cha ̣m trán David trong lốt
cá voi sát thủ. Cassie phải biến hı̀nh thành cá voi lưng gù để đuổi David
đi.

David, khi thı̀ trong lốt Marco, khi thı̀ trong lốt Saddler, lúc thı̀ trong lốt

mô ̣t con bo ̣ nào đó tiếp câ ̣n Jake và Rachel yêu cầu trao cho hắn Hô ̣p biến
hı̀nh, bù la ̣i hắn sẽ không bao giờ tiết lô ̣ thân phâ ̣n của cả Hô ̣i cho bo ̣n
Yeerk. Giả vờ chấp nhâ ̣n yêu cầu trao đổi của David, hô ̣i Animorphs
tương kế tư ̣u kế, du ̣ David biến hı̀nh thành chuô ̣t chui vào trong mô ̣t đường
cống cùng với Rachel dẫn đường. Bên ngoài, bốn ba ̣n còn la ̣i (trừ Tobias)
bi ̣ ép biến thành gián và bi ̣ David nhốt trong 1 chai Pepsi. Tobias đã giải
thoát 4 người ba ̣n của mı̀nh và phối hơ ̣p cùng với Rachel trừng pha ̣t David.
David bi ̣ ke ̣t trong lốt hı̀nh biến chuô ̣t ba ̣ch, trở thành mô ̣t nothlit, và bi ̣
đem ra bỏ ngoài mô ̣t hòn đảo ngoài biển.

3. Nhân vâ ̣t quan tro ̣ng: