LỊCH SỬ CHỮ QUỐC NGỮ 1620-1659 - Trang 442

[

←286

]

ăn mày : Tỏ lòng khiêm tốn, tự coi mình như người ăn mày ăn
xin. Tác giả ước muốn được tu trì ở nhà các Thầy đến chết.