Đó là mô ̣t chiến thắng, mô ̣t chiến công hiển hách.
Đêm đó, con mắt của Crayak không còn len vào những giấc mơ của tôi
nữa.
Thay vào đó, tôi mơ về Cassie. Nhưng trong giấc mơ, tôi cũng thấy cả
tên Howler đang rơi xuống bên ca ̣nh mı̀nh.
Hắn
vẫn rơi khi tôi dang cánh
tách số phâ ̣n mı̀nh ra khỏi số phâ ̣n hẩm hiu của
hắn
.
Marco luôn nói rằng ba ̣n tự cho ̣n cách nhı̀n thế giới. Rằng ba ̣n có thể
nhı̀n thấy toàn chuyê ̣n vui và dễ chi ̣u, hoă ̣c ba ̣n chı̉ chăm chăm nhı̀n những
thứ trái ngươ ̣c hoàn toàn.
Vı̀ thế tôi cố làm theo lời khuyên của Marco. Tôi cố chuyển giấc mơ
của mı̀nh hướng về Cassie.
Nhưng ngay cả lúc nhı̀n vào mắt nhỏ, tôi vẫn thấy tên Howler bất ha ̣nh
đó đang rơi.
HẾT TẬP 26
[1] Nguyên văn: single word: (soon) nhưng tiếng Viê ̣t la ̣i thành 2 từ, nên di ̣ch
là 2 từ (NDBS)
[2] Đây là căn phòng được dùng để nhốt những người điên.
[3] Nguyên văn: hakuna matata: tiếng đi ̣a phương của nhiều nhóm dân tộc
thuô ̣c Ấn đô ̣ dương đươ ̣c phổ biến với ý nghı̃a: Đừng lo (no worries), hoă ̣c
không vấn đề gı̀ (no problem) (NDBS).
[4] Nguyên văn: a Nazi - tên go ̣i thành viên đảng Đức Quốc Xã dưới thời
Hittle, (NDBS)
[5] Bút danh của nhà văn Mỹ Theodor Seuss Geisel chuyên viết truyê ̣n
tranh cho trẻ con (NDBS)
[6] tức đàn ác-coóc-đi-ông.
[7] Moses (theo Kinh thánh): một tộc trưởng Do Thái đã dẫn dân mı̀nh thoát
khỏi nơi giam cầm ở Ai Câ ̣p băng qua sa ma ̣c về la ̣i Miền Đất Hứa, Jeruzalem.
[8] Thần của những người làm ra lửa kể cả núi lửa trong truyền thuyết La Mã
(NDBS)
[9]
Mô ̣t loa ̣i vũ khı́ cổ của thổ dân Úc bằng gỗ có hı̀nh de ̣p cong - ném ra bay
tới đı́ch rồi có thể bâ ̣t quay về người ném.