ĐẦU TƯ VÀO VÀNG - Trang 256

Ngân hàng vàng: Bullion banks

Nghiệp vụ ácbít: Arbitrage

Nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro delta: Delta hedging

Nghiệp vụ phòng ngừa rủi ro, có xác định: hedge, defined

Người bán vàng : sellers of gold

Người cho vay vàng: lenders of gold

Người đầu cơ giá lên: Bull(s)

Người đầu cơ giá xuống: Bear(s)

Người mua vàng : buyer of gold

Người nắm giữ vàng : holders of gold

Người phân tích: Assayer

Người vay vàng: borrowers of gold

Nguồn tài nguyên : resources