LỊCH SỬ TƯ TƯỞNG VIỆT NAM - TẬP 3 - Trang 178

103. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.1, tr.159.

104, 105. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.l, tr.264, 266.

106,107. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.l, tr.268, 344.

108,109,110. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.1, tr.342.

111,112. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.l, tr.345, 480-481.

113. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.83.

114,115,116. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.108, 25, 26.

117,118. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.32, 167.

119,120. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.136, 130.

121,122. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.1, tr.209.

123,124. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.1, tr.40, 236.

125,126. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.1, tr.320, 324.

127. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.9.

128. Xem Học viện Chính trị quốc gia Hồ Chí Minh, Viện Hồ Chí

Minh: Nguyễn Ái Quốc ở Quảng Châu (1924-1927), Nxb. Chính trị quốc
gia, Hà Nội, 1998, tr.53.

129. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.152-153.

130, 131, 132, 133. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.292, 304,

304, 292.

134,135,136,137,138. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.283, 297,

299, 299, 288.

139,140. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.2, tr.294. 320.

141,142. Hồ Chí Minh: Toàn tập, Sđd, t.5, tr.502; t.2, tr.571.