THẦN THOẠI HY LẠP - Trang 953

[

←137

]

Tiếng Hy Lạp dithurambos, dithurambikos; cấu tạo bằng những từ dis: hai lần, thura:
cửa, ambaino: tôi đi qua; ý nói đến việc Dionysus đã hai lần đi qua chiếc cửa của đời
sống, có nghĩa là sinh hai lần. Lần đầu Sélémé, lần sau Zeus.