[
←137
]
Tiếng Hy Lạp dithurambos, dithurambikos; cấu tạo bằng những từ dis: hai lần, thura:cửa, ambaino: tôi đi qua; ý nói đến việc Dionysus đã hai lần đi qua chiếc cửa của đờisống, có nghĩa là sinh hai lần. Lần đầu Sélémé, lần sau Zeus.
1 thg 4, 2024
17 thg 3, 2024