[
←182
]
Tình trạng rối ren không lối thoát: Enchevêtrement labyrinthique; đường ngoắt ngoéo,khuất khúc: Labyrinthiforme. Trong y học, labyrinthe còn chỉ hốc trong tai và bệnhviêm trong hốc tai gọi là labyrinthite.
1 thg 4, 2024
17 thg 3, 2024