THINK JAVA: CÁCH SUY NGHĨ NHƯ NHÀ KHOA HỌC MÁY TÍNH - Trang 7

m t câu l nh nào trong ch

ng trình. Th

ng thì b n th c hi n b

c biên d ch ch

ng trình tr

c, sau

ươ

ườ

ướ

ươ

ướ

đó m i ch y mã l nh đã biên d ch. Khi đó, ch

ng trình b c cao đ

c g i là

ươ

ượ ọ

mã ngu n

, và ch ng

ươ

trình sau khi đ

c d ch g i là

ượ ị

mã đ i t

ng

ố ượ , ho c

ch ng trình ch y

ươ

.

Ch

ng trình Java v a đ

c biên d ch l n thông d ch. Thay vì vi c chuy n ch

ng trình sang ngôn ng

ươ

ượ

ươ

máy, trình biên d ch Java phát sinh ra

mã byte. Mã byte d thông d ch (và thông d ch cũng nhanh),

gi ng nh mã máy; song nó còn kh chuy n, nh m t ngôn ng b c cao. Vì v y, ta có th biên d ch m t

ư

ư ộ

ữ ậ

ch

ng trình trên máy này, đ a mã byte sang máy khác, sau đó thông d ch mã byte này trên máy m i.

ươ

ư

Kh năng này là m t l i th c a Java so v i nhi u ngôn ng b c cao khác.

ộ ợ

ế ủ

ữ ậ

M c dù quá trình này có v ph c t p, nh ng đa s các môi tr

ng phát tri n ch

ng trình đ u giúp b n

ứ ạ

ư

ườ

ươ

t đ ng th c hi n các b

c k trên. Thông th

ng b n s ch ph i vi t m t ch

ng trình r i n m t nút

ự ộ

ướ ể

ườ

ạ ẽ ỉ

ế

ươ

ồ ấ

ho c gõ vào m t câu l nh đ biên d ch và ch y. M t khác, ta v n c n bi t nh ng b

c nào đang đ

c

ẫ ầ

ế

ướ

ượ

máy th c hi n ng m, đ nh có tr c tr c thì có th hình dung ra sai khâu nào.

1.2 Ch

ng trình là gì?

ươ

Ch

ng trình

ươ

là m t danh sách các ch d n cách th c hi n tính toán.

ỉ ẫ

1

Vi c tính toán có th là phép

thao tác toán h c, ch ng h n gi i h ph

ng trình ho c tìm nghi m đa th c, nh ng cũng có th là

ả ệ

ươ

ư

nh ng phép tính trên các kí hi u, ch ng h n tìm ki m và thay th ch trong m t văn b n, ho c (kì l

ế

ế ữ

h n) là biên d ch m t ch

ng trình.

ơ

ươ

Nh ng ch d n, mà ta g i là nh ng

ỉ ẫ

câu l nh

, s khác nhau tùy lo i ngôn ng l p trình, nh ng chung

ữ ậ

ư

quy l i có m t s ít các phép thao tác mà nhi u ngôn ng th c hi n:

ộ ố

ữ ự

nh p s li u:

ố ệ

Là vi c l y s li u t bàn phím, file, ho c m t thi t b khác.

ệ ấ ố ệ ừ

ế ị

xu t k t qu :

ấ ế

Hi n th k t qu trên màn hình ho c g i k t qu ra file ho c m t thi t b khác.

ị ế

ặ ử ế

ế ị

tính toán:
Th c hi n các phép toán c b n nh c ng và nhân.

ơ ả

ư ộ

ki m tra:

Ki m tra m t đi u ki n c th và th c hi n danh sách câu l nh t

ng ng v i đi u ki n đó.

ệ ụ ể

ươ

tính l p:

Th c hi n l p l i công vi c nhi u l n, th ng là v i m t s thay đ i gi a các l n l p.

ệ ặ ạ

ề ầ

ườ

ộ ố

ầ ặ

Nh v y đã t

ng đ i đ y đ . M i ch

ng trình mà b n đã t ng dùng qua, b t k nó ph c t p đ n đâu,

ư ậ

ươ

ố ầ

ươ

ấ ể

ứ ạ

ế

đ u

ề đ c h p thành t nh ng câu l nh th c hi n tính toán. Vì v y, m t cách mô t l p trình, đó là quá

ượ ợ

ả ậ

trình chia m t bài toán l n, ph c t p thành nhi u bài toán nh h n cho đ n khi t ng bài toán nh này

ứ ạ

ỏ ơ

ế

đ n gi n đ n m c có th đ

c th c hi n theo m t trong các ch d n trên đây.

ơ

ế

ể ượ

ỉ ẫ