Marco: Két, Cá mâ ̣p đầu búa
Rachel: Két, Cá mâ ̣p đầu búa
Cassie: Két, Cá mâ ̣p đầu búa
Tobias: Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa
Ax: Hải âu, Cá mâ ̣p đầu búa
5. Những lốt hı̀nh đươ ̣c sử du ̣ng:
Jake: Két, Hải âu, Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa, Ruồi, Co ̣p Siberi
Marco: Két, Hải âu, Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa, Ruồi, Mòng biển, Khı̉
đô ̣t
Rachel: Két, Hải âu, Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa, Ruồi, Gấu xám
Cassie: Két, Hải âu, Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa, Ruồi, Sói
Tobias: Người (Tobias), Cá heo, Cá mâ ̣p đầu búa
Ax: Người, Hải âu, Cá mâ ̣p, Cá mâ ̣p đầu búa, Ruồi, Diều mướp
TỈ PHÚ CÙNG ĐƯỜNG