vâ ̣t. Tất… tất cả mo ̣i thứ! Ước gı̀ mı̀nh hiểu biết nhiều hơn. Mı̀nh biết mô ̣t
cô ba ̣n của me ̣ mı̀nh đang nghiên cứu sinh thái của những mảng đá ngầm
đươ ̣c hı̀nh thành từ san hô. Cô ấy chắc chắn sẽ chấp nhâ ̣n ngưng hết mo ̣i
viê ̣c để đươ ̣c đến đây dù chı̉ mô ̣t giờ đồng hồ!>
<Những sinh vâ ̣t này hấp thu ̣ năng lươ ̣ng và điê ̣n từ trường từ các ống
đá,> tôi nói. <Đây chắc hẳn là môi trường không có thú ăn thi ̣t.>
<Có chứ sao không,> Marco nói buồn so. <Bo ̣n Yeerk ở đây. Chúng
ta cũng ở đây - cho đến khi ‘bu ̣p’, tất cả đều biê ̣t tăm như Rachael và
Tobias.>
Câu nói lôi tuô ̣t chúng tôi về la ̣i với thực ta ̣i.
Ấy thế mà, bất chấp sơ ̣
hãi, bất chấp buồn rầu, bất chấp tuyê ̣t vo ̣ng, chúng tôi không thể phớt lờ
cảnh tươ ̣ng thiên nhiên hoang dã, la ̣ thường ở quanh mı̀nh.
Chúng tôi hùng
hổ lướt qua những vùng biển yên bı̀nh. Bo ̣n Yeerk rất có lý khi muốn dùng
cá mâ ̣p để cai tri ̣ vùng đa ̣i dương này. Suốt do ̣c đường tôi không hề thấy
những quai hàm đầy răng, bă ̣m trơ ̣n hay những lưỡi cưa xương xẩu, dữ dằn.
Marco nói đúng: Ở đây có thú ăn thi ̣t, nhưng tu ̣i chúng là... chı́nh chúng tôi.
Và rồi…
<Ê này, kia có phải người Leeran không vâ ̣y?> Hoàng tử Jake hớt hải
hỏi. <Ở mé dưới bên trái ấy.>
Tôi dòm kỹ. Đúng rồi! Trông ho ̣ rất giống người Leeran chúng tôi
đã
từng thấy trong tổ hơ ̣p dưới nước
của Visser Mô ̣t.
Toàn thân ho ̣ vàng ươm. Làn da nhớt nhẫy như phủ đầy bùn quánh,
nhưng la ̣i xù xı̀ như đươ ̣c khảm sỏi. Những thân sau bự xự, có màng da như
mái chèo. Thay vı̀ cánh tay, ho ̣ có bốn xúc tu quanh cơ thể nần nẫn hı̀nh
chiếc lu.
Cái đầu hơi lớn có mô ̣t cu ̣c u gồ lên ở đằng sau. Nó ngự thẳng trên vai,
chẳng hề có cổ. Gương mă ̣t phồng ra tựa như chı̉ có hai chi tiết: Mô ̣t cái
miê ̣ng buồn cười, rô ̣ng hoác, vểu lên; những con mắt lồi bự, màu xanh lá
cây, lóng lánh như có đèn thắp từ bên trong.
Có bốn người Leeran cả thảy. Mỗi người cưỡi mô ̣t chiếc thuỷ cơ. Đó là
mô ̣t ống tru ̣ he ̣p, dài, loe ra ở đầu trước để ta ̣o thành mô ̣t loa ̣i cánh, và loe
ra ở đầu sau để tăng thêm đô ̣ uyển chuyển. Xếp do ̣c theo cánh sau là mô ̣t