ANIMORPHS: NGƯỜI HÓA THÚ (TRỌN BỘ) - Trang 4065

các ngài còn phải hòa thuâ ̣n với chúng tôi.

Tôi nói thế đã rõ ràng chưa?

Da ̣i dô ̣t. Lúng túng. Cơ trưởng Gonrod cư xử thâ ̣t vu ̣ng về. Điểm mấu

chốt của viê ̣c này là gı̀ nhı̉? Tôi nhı̀n Estrid. Cô ngó lơ, nhưng trên gương
mă ̣t cô tôi nhâ ̣n thấy sư ̣ bẽ bàng về cuô ̣c trı̀nh làng lố bi ̣ch này.

Về phần mı̀nh, Aloth thực sự là mô ̣t chiến binh đúng nghı̃a, đứng yên

chờ mê ̣nh lê ̣nh, không có bất cứ mô ̣t biểu hiê ̣n nào, vô cùng chuyên nghiê ̣p.
Dẫu có nghı̃ gı̀ về cơ trưởng của mı̀nh, anh ta cũng đều giấu biê ̣t.

Arbat thı̀ la ̣i khác, khinh bı̉ Gonrod ra mă ̣t.
“Giờ thı̀,” Hoàng tử Jake vào đề. “Các ông là ai? Ta ̣i sao các ông la ̣i

đến Trái đất?”

Cơ trưởng Gonrod ra hiê ̣u cho Arbat và Aloth buông vũ khı́ xuống.
Cassie và Marco cũng lui về phı́a sau mô ̣t chút. Dı̃ nhiên, tôi biết

Rachel và Tobias vẫn đang sẵn sàng ở đâu đó. Tôi ha ̣ thấp lưỡi dao đuôi
và Estrid ha ̣ máy Cắt.

Ông Arbat bước lên trước. Xem ra ông là Andalite nhiều tuổi nhất trong

đoàn. Nhiều mảng lông xanh da trời của ông đã ngả sang màu vàng nâu.
<Sau chiến thắng bất ngờ trên thế giới Leera, phi đoàn chủ lực đã đươ ̣c
lê ̣nh thẳng tiến tới Trái đất. Nhưng vı̀ cuô ̣c xung đô ̣t ở hành tinh Rakkam
Garoo thuô ̣c Hê ̣ thống Sifter số Chı́n nổ ra, nên phi đoàn phải chuyển
hướng tới đó trước.> Arbat châ ̣m rãi nói.

<Cái gı̀, dân tô ̣c ông ứng chiến với mo ̣i cuô ̣c chiến tranh trong dải thiên

hà này sao?> Marco bực tức hỏi.

“Vı̀ vâ ̣y, Trái đất la ̣i phải đơ ̣i hả?” Hoàng tử Jake vỡ lẽ. “Nếu không

thuô ̣c phi hành đoàn chı́nh thı̀ các ông là gı̀?”

<Chúng tôi là Đơn vi ̣ Zero – có nhiê ̣m vu ̣ phá hoa ̣i ngầm và ám sát,>

ông Arbat giải thı́ch. <Cơ trưởng Gonrod là mô ̣t trong những phi công
thiê ̣n nghê ̣ nhất của phi đoàn. Aloth là mô ̣t chiến binh.>

<Mô ̣t đô ̣i ám sát? Ai là người thực hiê ̣n ám sát?>
<Tôi,> Aloth đáp.
Tôi cố gắng không nhı̀n anh ta chòng cho ̣c. Tôi chưa từng gă ̣p mô ̣t kẻ ám

sát bao giờ. Tôi không hề biết mô ̣t kẻ ám sát nào tồn ta ̣i trong quân đô ̣i
Andalite. Ý niê ̣m về mô ̣t thứ như thế làm tôi chẳng dễ chi ̣u chút nào.