ĐỒNG TIỀN LÊN NGÔI - Trang 368

1770-1795), (Cambridge, 1970).

[106]

Larry Neal, The Rise of Financial Capitalism: International

Capital Markets in the Age of Reason (Sự đi lên của nền tư bản tài chính:
Các thị trường vốn quốc tế trong Thời đại Lý trí) (Cambridge, 1990).

[107]

Hansard (Bộ mới), cuốn XVIII, tr. 540-43.

[108]

Xem miêu tả chi tiết của Niall Ferguson, The World's Banker: The

History of the House of Rothschild (Nhà ngân hàng của thế giới: Lịch sử
nhà Rothschild) (London, 1998). Xem cả Herbert H. Kaplan, Nathan Mayer
Rothschild and the Creation of a Dynasty: The Critical Years, 1806-1816
(Nathan Mayer Rothschild và sự sáng lập ra một triều đại: Những năm quan
trọng, 1806-1816) (Stanford, 2006).

[109]

Kho Lưu trữ Rothschild, London, XI/109, Nathan Rothschild gửi

tới các anh em Amschel, Carl và James, 2/1/1816.

[110]

Kho Lưu trữ Rothschild, London, XI/109/2/2/156, Salomon, Paris,

gửi tới Nathan, London, 29/10/1815.

[111]

Xem Nam tước [Victor] Rothschild, The Shadow of a Great Man

(Cái bóng của một người đàn ông vĩ đại) (London, 1982).

[112]

Bán đảo gồm hai nước Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha.

[113]

Philip Ziegler, The Sixth Great Power: Barings, 1762-1929 (Sức

mạnh vĩ đại thứ sáu: Barings, 1762-1929) (London, 1988), tr. 94-95.

[114]

Heinrich Heine, Ludwig Börne - ein Denkschrift: Sämtliche

Schriften (Kỷ niệm về Ludwig Börne: Toàn tập tác phẩm), tập IV (Munich,
1971), tr. 27.

[115]

Heinrich Heine, "Lutetia" trong Sämtliche Schriften, tập V

(Munich, 1971), tr. 321 trở đi, 353.

[116]

Khuyết danh, The Hebrew Talisman (Tấm bùa Do Thái) (London

1840), tr. 28 trở đi.

[117]

Henry Iliowzi, 'In the Pale': Stories and Legends of the Russian

Jews (Những câu chuyện và truyền thuyết của người Do Thái ở Nga)
(Philadelphia, 1897).

[118]

Song Hongbing, Chiến tranh tiền tệ, Hồ Ngọc Minh dịch, NXB

Trẻ, 2008.