ĐỨA CON GÁI HOANG ĐÀNG - Trang 459

15

. FDR: viết tắt tên Franklin D. Roosevelt.

16

. Polack: từ miệt thị đế chỉ người đến từ Ba Lan, hoặc có nguồn gốc Ba

Lan.

17

. Dick Tracy: nhân vật truyện tranh Mỹ, là một thám tử tư; do Chester

Gould sáng tạo ra năm 1931.

18

. Famous Funnies: series truyện tranh nổi tiếng tại Mỹ từ 1934 đến

1955, gồm 218 số.

19

. Tên gọi khác của Chicago.

20

. Midwest: đầu những năm 1800 được coi là cực Tây, sau kéo dài thêm

nên đổi thành tên này; bao gồm Illinois, Indiana, Iowa, Kansas, Michigan,
Minnesota, Missouri, Nebraska, North Dakota, Ohio, South Dakota,
Wisconsin.

21

. New Deal: là một hệ thống các chính sách của Tổng thống Roosevelt

từ 1933 đến 1936 nhằm phục hồi sau đợt đại suy thoái

22

. Gold Coast, Chicago: khu vực bao quanh hồ Michigan.

23

. Một thành phố thuộc Bỉ.

24

. The New World: cách gọi khu vực châu Mỹ từ thế kỷ 16.

25

. Grenadier Guards: Một trung đoàn bộ binh lâu đời của quân đội Anh,

được thành lập năm 1656, có nhiệm vụ bảo vệ Hoàng gia.

26

. Nhà trị liệu đồng thời là nhà giáo dục người Ý, nổi tiếng với phương

pháp giáo dục mang tên mình.

27

. First National Bank.

28

. Cậu bé dùng tiếng Pháp: le difference.

29

. Sunday Mass.