KẺ SĂN NGƯỜI - Trang 246

• Chú thích •

[1]

Từ lóng chỉ cán bộ thanh tra trong ngành cảnh sát Pháp. (ND)

[2]

Tên viết tắt của Inspection gélérale des Services: Ủy ban Thanh tra

tổng hợp các vụ.

[3]

Tiếng Ý: Xin lỗi.

[4]

Một tấm vé đi Paris, vé ưu tiên (N.D)

[5]

Tiếng Ý: Cảm ơn.

[6]

Văn hào Pháp, tác giả của 2 cuốn tiểu thuyết nổi tiếng: Đỏ và Đen, Tu

viện thành Parme.

[7]

Trụ sở Cảnh sát Paris.

[8]

Từ viết tắt của Indentité Judictiaire: Cảnh sát hình sự.

[9]

Một loại patê của Pháp.

[10]

Kẻ đồng tính luyến ái.

[11]

Thánh đường nối tiếng và là khu du lịch của Paris, nằm trên đồi

Montmatre, quận 18 Paris.

[12]

HG: Hẹn gặp.

[13]

Chức Sĩ quan văn phòng trong sở cảnh sát Pháp.

[14]

Giới nhiều tiền, sống vương giả nhưng vẫn huênh hoang mình là

người tả khuynh, thuộc giới trí thức nghèo.

[15]

Một loại lá cây như thuốc lá khô nhưng có tác dụng như ma túy.

[16]

Nguyên bản porte cochère: Lối ra của xe ngựa. (Ngày trước người dân

Paris hay lưu thông bằng xe ngựa, nên trong các tòa nhà cổ vẫn còn giữ
được kiểu cổng này).

[17]

Những người chuyên cắn chân người chết để xem người chết đã thật

sự chết chưa. Đó là một công việc buộc phải làm xưa kia.