THẬP NHỊ BINH THƯ - Trang 388

Súng 3 tấc 1 phân – (Đích bắn 310 trượng). Cũ 6 cân, mới 4 cân 12 lạng 8

tiền. Độ bắn 405,6 trượng, nhảy trên dưới 5,6 trượng.

Súng 3 tấc – (Đích bắn 300 trượng). Cũ 5 cân 8 lạng, mới 4 cân 6 lạng 4

tiền. Độ bắn 404,5 trượng, nhảy trên dưới 4,5 trượng.

Súng 2 tấc 9 phân – (Đích bắn 290 trượng). Cũ 5 cân, mới 4 cân. Độ bắn

hơn 403,4 trượng, nhảy trên dưới 4,5 trượng.

Súng 2 tấc 8 phân – (Đích bắn 280 trượng). Cũ 4 cân 8 lạng, mới 3 cân 9

lạng 6 tiền. Độ bắn hơn 402,3 trượng, nhảy trên dưới 4,5 trượng.

Súng 2 tấc 7 phân – (Đích bắn 270 trượng). Cũ 4 cân, mới 2 cân 3 lạng 2

tiền. Độ bắn 400 trượng, nhảy trên dưới 3,4 trượng.

Súng 2 tấc 6 phân – (Đích bắn 260 trượng). Cũ 3 cân 8 lạng, mới 2 cân 12

lạng 8 tiền. Độ bắn trên dưới 390 trượng, nhảy trên dưới 3,4 trượng.

Súng 2 tấc 5 phân – (Đích bắn 250 trượng). Cũ 3 cân, mới 2 cân 6 lạng 4

tiền. Độ bắn trên dưới 380 trượng, nhảy 3,4 trượng.

Súng 2 tấc 4 phân – (Đích bắn 240 trượng). Cũ 2 cân 12 lạng, mới 2 cân 3

lạng 2 tiền. Độ bắn trên dưới 370 trượng, nhảy 3,4 trượng trở xuống.

Súng 2 tấc 3 phân – (Đích bắn 230 trượng). Cũ 2 cân 8 lạng, mới 2 cân. Độ

bắn trên dưới 360 trượng.

Súng 2 tấc 2 phân – (Đích bắn 220 trượng). Cũ 2 cân 4 lạng, mới 1 cân 12

lạng 8 tiền. Độ bắn trên dưới 350 trượng.

Súng 2 tấc 1 phân – (Đích bắn 210 trượng). Cũ 2 cân, mới 1 cân 9 lạng 6

tiền. Độ bắn trên dưới 340 trượng.

Súng 2 tấc – (Đích bắn 200 trượng). Cũ 1 cân 12 lạng, mới 1 cân 6 lạng 4

tiền. Độ bắn trên dưới 330 trượng.

Súng 1 tấc 9 phân – (Đích bắn 190 trượng). Cũ 1 cân 8 lạng, mới 1 cân 3

lạng 2 tiền. Độ bắn trên dưới 320 trượng.

Súng 1 tấc 8 phân – (Đích bắn 180 trượng). Cũ 1 cân 4 lạng, mới 1 cân. Độ

bắn trên dưới 310 trượng.

Súng 1 tấc 7 phân – (Đích bắn 170 trượng). Cũ 1 cân, mới 12 lạng 8 tiền. Độ

bắn hơn 300 trượng.

Súng 1 tấc 6 phân – (Đích bắn 160 trượng). Cũ 14 lạng, mới 11 lạng 2 tiền.

Độ bắn trên dưới 280 trượng.