BÀI GIẢNG MATLAB - Trang 215

213

0

1

2

3

- 0.2

- 0.1

0

0.1

0.2

0.3

t [s]

q

1

q

2

- 0.4

- 0.2

0

0.2

- 1

- 0.8

- 0.6

- 0.4

- 0.2

0

x [m]

y

[

m

]

Hình 9-27. Kết quả mô phỏng với ñiều kiện ñầu q10 = 10; q20 = -12;

Dao ñộng nhỏ của con lắc elliptic

Xét con lắc elliptic như hình 9-28. Xe A có khối
lượng m

1

chuyển ñộng trên ñường ngang, lò xo có ñộ

cứng

c

. Dây AB có chiều dài l, khối lượng không

ñáng kể và luôn căng. Tải trọng ñược coi như chất
ñiểm có khối lượng m

2

. Biết khi

0

x

=

lò xo không bị

biến dạng.

Sử dụng phương trình Lagrange loại 2, ta nhận ñược
phương trình vi phân chuyển ñộng:

2

1

2

2

2

2

2

2

2

(

)

cos

sin

0,

cos

sin

0

m

m x

m l

m l

cx

m l

m lx

m gl

ϕ

ϕ

ϕ

ϕ

ϕ

ϕ

ϕ

+

+

+

=

+

+

=

ɺɺ

ɺ

ɺɺ

ɺɺ

ɺɺ

Trường hợp xét xét dao ñộng nhỏ, coi

sin

, cos

1

ϕ ϕ

ϕ

và bỏ qua số hạng phi

tuyến

2

ϕ

ɺ

, ta nhận ñược phương trình vi phân dao ñộng nhỏ.

2

1

2

2

2

2

2

(

)

0,

0

m

m x

m l

cx

m l x

m l

m gl

ϕ

ϕ

ϕ

+

+

+

=

+

+

=

ɺɺ

ɺɺ

ɺɺ

ɺɺ

hay ở dạng ma trận

1

2

2

2

2

2

2

0

0

0

0

m

m

m l

x

c

x

m gl

m l

m l

ϕ

ϕ

+

   

 

 

+

=

   

 

 

 

 

  

 

  

ɺɺ

ɺɺ

.

Từ ñây ta sẽ sử dụng Matlab tìm các tần số dao ñộng riêng và các dạng dao ñộng
riêng.

Hình 9-28

A

ϕ

m

1

x

m

2

l

B

c