CHIM ÉN LIỆNG TRỜI CAO - Trang 346

[76]

Người già.

[77]

Cái cối.

[78]

Cuốn lại giống như con sâu kèn.

[79]

Chạc cây.

[80]

Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, thường có sương mù,

ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 Dương lịch.

[81]

Một nghi lễ cho người con trai đến tuổi trưởng thành của dân tộc

Dao ở Tây Bắc.

[82]

Lãnh tụ người Dao đứng đầu phong trào chống Pháp ở Đại Từ, Thái

Nguyên năm 1938.

[83]

Đốt, gióng.

[84]

Bunker - công sự phòng thủ kiên cố xây dựng chìm dưới đất.

[85]

Một vùng ở phía tây nước Pháp.

[86]

Jockey - nài ngựa.

[87]

Các chức quan nhỏ thời Pháp thuộc.

[88]

Dụng cụ thô sơ quay bằng tay, dùng để kéo sợi, đánh ống, đánh

suốt.

[89]

Vật dễ cháy, dùng để nhóm lửa.

[90]

Anh đi. Mười năm em nhớ. Năm năm em mong.

[91]

Súng các bin do Pháp sản xuất.