ĐẠI CƯƠNG LỊCH SỬ PHẬT GIÁO THẾ GIỚI - Trang 137

Bhadanta Santi Bhiksu, Visva-Bharati Annals 2 (1949), tr. 185-243
[

133

] Xem Bodhicaryāvatāra, Crosby và Skilton, dẫn nhập vào chương 8.

[

134

] (12) Lamotte, ch. XLII

[

135

] Mv. i. 76ff

14- TRƯỜNG PHÁI MADHYAMAKA

[136

] Mula-madhyamaka-karika, 24.18

[

137

] Warder 1973

15- TRƯỜNG PHÁI YOGÀCÀRIN

[138

] Frauwallner 1951

[

139

] (12) Asta., Conze 1973, tr. 150

[

140

] Sandhinirmocana Sūtra, Lamotte, tr. 207

[

141

] như trên, tr. 211

[

142

] Trisvabhāvanirdeśa vv. 27-30

[

143

] Sponberg 1983

[

144

] (21) Demiéville 1954

[

145

] (D) Williams 1989, tr. 179ff

[

146

] Schopen 1990

[

147

] (C) I-tsing, Takakusu, tr. 167-85

16- HỌC THUYẾT TATHAGATAGARBHA

[148

] Nidanakatha, Rhys Davids, tr. 206-7; V.i. 5

[

149

] (D) Williams 1989, tr. 96f

[

150

] Nakamura trong (D) Kitagawa và Cummings 1989, tr. 235

[

151

] Trích dẫn trong (D) Williams 1989, tr. 97

[

152

] Wayman 1978

[

153

] (D) Williams 1989, tr. 101

[

154

] như trên, tr. 99-100

17- TANTRA VÀ PHẬT GIÁO MẬT TÔNG

[155

] (C) Dharmasvāmin, Roerich 1959

[

156

] Katz 1980

[

157

] Xem bài giới thiệu của Kvaerne về Caryāgiti

[

158

] Sanderson (sắp xuất bản)

[

159

] nt

[

160

] nt

[

161

] Xem (13) Sadhanas