8
8
-n, --no-name : khi nén, tùy chọn này sẽ không lưu trữ tên file gốc và thời gian nén, (tên file
gốc sẽ luôn được lưu nếu khi nén tên của nó bị cắt bỏ). Khi giải nén, tùy chọn này sẽ không
khôi phục lại tên file gốc cũng như thời gian thực hiện việc nén. Tùy chọn này được ngầm
định.
-N, --name : tùy chọn này ngược với tùy chọn trên (-n), nó hữu ích trên hệ thống có sự giới hạn
về độ dài tên file hay khi thời điểm nén bị mất sau khi chuyển đổi file.
-q, --quiet : bỏ qua mọi cảnh báo.
-r, --recursive : nén thư mục.
-S .suf, --suffix .suf : sử dụng phần mở rộng .suf thay cho .gz. Bất kỳ phần mở rộng nào cũng
có thể được đưa ra, nhưng các phần mở rộng khác .z và .gz sẽ bị ngăn chặn để tránh sự lộn xộn
khi các file được chuyển đến hệ thống khác.
-t, --test : tùy chọn này được sử dụng để kiểm tra tính toàn vẹn của file được nén
-v, --verbose : hiển thị phần trăm thu gọn đối với mỗi file được nén hoặc giải nén
-#, --fast, --best : điều chỉnh tốc độ của việc nén bằng cách sử dụng dấu #,
nếu -# là -1 hoặc --fast thì sử dụng phương thức nén nhanh nhất (less
compression),
nếu là -9 hoặc --best thì sẽ dùng phương thức nén chậm nhất (best
compression).
Ngầm định mức nén là -6 (đây là phương thức nén theo tốc độ nén cao).
Ví dụ:
# ls /home/test
Desktop data dictionary newt-0.50.8 rpm save vd1
# gzip /home/test/vd1
# ls /home/test
Desktop data dictionary newt-0.50.8 rpm save vd1.gz
# zcat /home/test/vd1
PID TTY TIME CMD
973 pts/0 00:00:00 bash
996 pts/0 00:00:00 man
1008 pts/0 00:00:00 sh
1010 pts/0 00:00:00 less
1142 pts/0 00:00:00 cat
1152 pts/0 00:00:00 cat
1181 pts/0 00:00:00 man
1183 pts/0 00:00:00 sh
1185 pts/0 00:00:00 less
#
* Nén, giải nén và xem file với các lệnh compress, uncompress, zcat
Cú pháp các lệnh như sau:
compress [tùy-chọn] [<file>]