KINH PHÁP HOA - Trang 283

283

NĂM LỰC: tín lực, tinh tấn lực,
niệmlực, định lực, tuệ lực.

BẨY GIÁC CHI: Trạch pháp, niệm, tinh
tấn, hỷ, khinh an, định,xả.

TÁM CHÁNH ĐẠO: chánh kiến, chánh
tư duy, chánh ngữ, chánh nghiệp,
chánh mạng, chánh niệm, chánh tinh
tấn, chánh định.

(12) Súy: Cú tai mèo; Hiêu, Điêu,
THỨU: Loài chim dữ, tiếng xấu.
THƯỚC: Chim khách.

CƯU: Tu-hú. CÁP: Bồ câu. NGOAN-
XÀ: Rắn độc. PHÚC-YẾT: Bò-cạp.