284
NGÔ ÂCÔNG: Rít. DO-DIÊN: Trùng,
rận ở trong áo tơi. DỨU -LY: Chồn,
cáo.
HỀ-THỬ: Giống chuột. KHƯƠNG-
LƯƠNG: Bọ hung.
(13) Thiên-nhãn-minh, Túc-mạng-minh,
Lậu-tận-minh.
(14) Thiên-nhãn-thông, thần-túc-thông,
thiên-nhĩ-thông, tha-tâm-thông, túc-
mạng-thông, lậu-tận-thông.
(15) TIN: lòng tin. GIẢI: Hiểu rõ.
(16) Khổ khổ, hoại khổ, hành khổ.
(17) Hý-LUẬN: Lời luận nói suông
không sự thật, đồng nghĩa với hư vọng.