TỪ ĐIỂN TRIẾT HỌC HEGEL - Trang 627

(Hoàng Phú Phương dịch)

Bản thể / Substanz / substance (tr.72)

(Cù Ngọc Phương dịch)

Bên trong và Bên ngoài (cái, tính) / das Innere und das äussere,

innerlich und äusserlich / inner and outer, internal and external (tr.76)

(Hoàng Phú Phương dịch)

Biện chứng (phép) / Dialektik / dialectic (tr.80)

(Cù Ngọc Phương dịch)

Biểu tượng và Hình dung (thành biểu tượng) (sự) / Vorstellung und

Vorstellen / representation and conception (tr.84)

(Đinh Hồng Phúc dịch)

Cảm giác / Empfindung / sensation → Xem: Trực quan, Tri giác, Cảm

giác và cái Cảm tính (tr.89)

Châm biếm và Lãng mạn (chủ nghĩa, trường phái, phong trào) /

Ironie und Romantik / irony and romanticism (tr.89)

(Hoàng Phú Phương dịch)

Chân lý / Sự thật, Sai lầm và Đúng đắn / Wahrheit, Falschheit und

Richtigkeit / truth, falsity and correctness (tr.96)

(Bùi Văn Nam Sơn dịch)

Chất, Lượng và Hạn độ / Qualität, Quantität und Mass / quality,

quantity and measure (tr.100)