“Ngô ̣ nhỡ me ̣ tui không chết thı̀ sao ta? Ngô ̣ nhỡ bả thực sự vẫn còn
sống sót thı̀ sao ta? Ôi, Chúa ơi, ngô ̣ nhỡ còn có thêm mô ̣t lần tiếp theo
nữa thı̀ sao ta?”
Rachel quay la ̣i và đến bên giường, ngồi xuống ca ̣nh tôi. Nhỏ không ôm
tôi. Nhỏ hổng phải là đứa khoái ôm ấp. Nhưng nhỏ ngồi đó với tôi.
“Mỗi lần là mô ̣t trâ ̣n chiến, Marco à. Mỗi lần là mô ̣t trâ ̣n chiến.”
Hổng giống mô ̣t câu trả lời thỏa đáng. Nhưng đó là câu trả lời duy nhất
mà tôi có đươ ̣c.
“Hãy xem ti vi tiếp đi,” Rachel nói.
Tôi nheo mắt nhı̀n cái điều khiển.
HẾT TẬP 30
[1] Honeycomb: tên mô ̣t loa ̣i cốm ăn sáng - mô ̣t loa ̣i thực phẩm rất phổ
biến ở Mỹ (ND).
[2] Nguyên văn: “The salad days” - đây là mô ̣t thành ngữ muốn nói đến
những ngày còn trẻ da ̣i, bồng bô ̣t thiếu kinh nghiê ̣m sống. Tuy nhiên, ở
Mỹ, khi dùng thành ngữ này, người ta la ̣i muốn nói đến những ngày mà
khả năng, năng lực của người đó đang ở đı̉nh cao, bất kể người đó có còn
trẻ tuổi hay không. (ND)
[3] Trong tiếng Anh, “salad” nghı̃a đen là rau trô ̣n với dầu giấm. Có lẽ
vı̀ Marco không biết ý nghı̃a của thành ngữ này nên hiểu “the salad days”
là “những ngày rau trô ̣n.” (ND)
[4] Nguyên văn: “birds and bees” - mô ̣t thành ngữ trong tiếng Anh - có
nghı ̃a dạy dỗ thiếu niên về giới tı́nh và thai sản (N.D)
[5] “Donut day” là mô ̣t ngày quốc lễ ở Mỹ, nhằm vào ngày thứ Sáu đầu
tiên trong tháng Sáu. Ngày lễ này đươ ̣c hı̀nh thành từ năm 1938, là ngày để
giúp đỡ những người nghèo trong cuô ̣c đa ̣i khủng hoảng và cũng để tưởng
niê ̣m những nữ chiến sı ̃ trong Thế chiến thứ nhất. Ho ̣ đã phu ̣c vu ̣ bánh mı̀
ngo ̣t cho các binh lı́nh Mỹ nơi tuyến đầu của chiến trường nước Pháp.
(N.D)
[6] Dobermann là mô ̣t loài chó giống Đức duy nhất được đă ̣t theo tên
người, đươ ̣c ra đời từ năm 1890 bởi Luis Dobermann. Luis là mô ̣t nhân
viên thu thuế và cần mô ̣t con chó bảo vê ̣ nên ông đã gây giống và ta ̣o ra