ANIMORPHS: NGƯỜI HÓA THÚ (TRỌN BỘ) - Trang 3643

thôi.”

Ax ngoắt mô ̣t mắt cuống về phı́a Rachel và mô ̣t về phı́a Toby.

Chúng tôi

đều hoàn toàn nhất trı́ rằng Aldrea sẽ nhâ ̣p vào mô ̣t trong hai bo ̣n ho ̣

… nếu

như cái đươ ̣c go ̣i là Nghi thức Tái sinh đó đươ ̣c thực hiê ̣n thành công.

Rachel, vı̀ nhỏ… là Rachel, còn Toby, vı̀ Toby là chắt gái của Aldrea

và mô ̣t nhà tiên tri Hork-Bajir.

<Nếu bà ấy không chi ̣u buông quyền kiểm soát thı̀ sao?> Ax nhất quyết

hỏi.

“Thı̀ tu ̣i mı̀nh sẽ đem rao bán bản quyền câu chuyê ̣n này cho Lifetime

để đổi lấy mô ̣t gia tài chứ sao?” Marco bı̀nh luâ ̣n. “Kênh truyền hı̀nh dành
riêng cho phu ̣ nữ đó sẽ lăng xê chuyê ̣n hai người phu ̣ nữ ma ̣nh mẽ chia sẻ
cùng mô ̣t cơ thể.”

Toby quay qua Ax dằn dỗi nói. “Chú hỏi như vâ ̣y là vı̀ chú không tin

câ ̣y bà cố Aldrea. Như người Andalite vẫn hay hiểu lầm bất cứ ai cho ̣n
cách vı̃nh viễn trở thành Hork-Bajir vâ ̣y.”

Sư ̣ khác biê ̣t của Toby không những chı̉ khiến cô bé có khả năng ăn nói

lưu loát hơn những người Hork-Bajir khác mà còn khiến cô bé có đầu óc
sáng suốt hơn và có khả năng đưa ra những kết luâ ̣n xác đáng đến không
ngờ.

Tôi tư ̣ hỏi lẽ nào cô bé nhâ ̣n đi ̣nh đúng về Ax. Tôi biết, với Ax, viê ̣c

mô ̣t người Andalite cho ̣n cách vı̃nh viễn trở thành Hork-Bajir là mô ̣t ý nghı̃
nổi loa ̣n, báng bổ và xúc pha ̣m lắm lắm

. Người Andalite có tiếng là kiêu

nga ̣o mà.

Nhưng tôi hiểu sư ̣ lư ̣a cho ̣n của Aldrea. Hơn thế nữa, tôi thán phu ̣c bà

ấy. Aldrea đã khám phá ra thứ virus người Andalite chế ta ̣o nhằm giết sa ̣ch
Hork-Bajir. Đó là mô ̣t quyết đi ̣nh tàn nhẫn, hoàn toàn vı̀ mu ̣c đı́ch quân sự
ı́ch kỷ của ho ̣. Người Andalite biết mı̀nh sẽ thất ba ̣i, sẽ phải từ bỏ hành
tinh Hork-Bajir và ho ̣ không muốn để người Hork-Bajir sống sót với số
lươ ̣ng đông đúc, rồi bi ̣ biến thành công cu ̣ chiến đấu cho bo ̣n Yeerk, và với
đô ̣i quân thiê ̣n nghê ̣ này bo ̣n Yeerk sẽ có tiềm lực đi khai phá, chinh phu ̣c
những hành tinh khác trong dải thiên hà.

Vi ̣ tổng tư lê ̣nh Andalite trên hành tinh Hork-Bajir đã ra quyết đi ̣nh. Sau