LỊCH SỬ TÔN GIÁO NHẬT BẢN - Trang 221

2 Victoria Brian, Thiền và chiến tranh (Zen to Sensō),

Kōshinsha, 2001.

3 Eizawa Kōji, Những nhà hoạt động Phật giáo cận đại của Nhật

Bản và chiến tranh (Kindai Nihon-no Bukkyōka to Sensō), NXB Đại
học Senshū, 2002.

4 Kashiwahara Yūsen, Lịch sử Phật giáo Nhật Bản -Cận đại (Nihon

Bukky-shi, Kindai), Yoshikawa Kōbunkan, 1990.

5 Kozawa Hiroshi, Tôn giáo dân gian và Thần đạo quốc gia

(Minshū Shūkyō to Kokka Shintō), Yamakawa Shuppansha, 2004.

6 Sueki Fumihiko, Nhật Bản cận đại và Phật giáo (Kindai Nihon to

Bukkyō), Transview, 2004.

7 Mullins Mark, Ki-tô giáo mang nhãn hiệu Nhật Bản (Made in

Japan-no Kirisuto-kyō), Takasawa Megumi dịch, Transview, 2005.

Chương 12

1 Ama Toshimaro, Tại sao người Nhật không có tôn giáo cố định

nào? (Nihonjin wa naze Mushūkyō nanoka), Chikuma Shinsho, 1996.

2 Kishimoto Hideo, Tôn giáo học (Shūkyōgaku), Taimeidō, 1961.

3 Shimazono Susumu, Tân tân tôn giáo và sự bùng nổ của tôn giáo

(Shinshin Shūkyō to Shūkyō-no Boom), Iwanami Booklet, 1992.

4 Shimazono Susumu, Quỹ tích của Oumu Shinri-kyō (Oumu

Shinri-kyō-no Kiseki), Iwanami Booklet, 1995.

5 Shimada Hiromi, Oumu, Transview, 2001.

6 Shimada Hiromi, Sōka Gakkai, Shinchō Shinsho, 2004.