PHƯƠNG PHÁP TRỊ BỆNH UNG THƯ - Trang 154

CHÚ THÍCH

1. Thúc thủ: Chịu bó tay.

2. Xương minh: Phát triển sáng rõ.

3. Kha Luân Bố: Cristoforo Colombo.

4. Cao Hoang: tên một huyệt bên trong, ăn thông vào tủy xương sống, là nơi quan trọng trong cơ thể
người.

5. 10 muôn: mười vạn.

6. Dị đồng: khác biệt.

7. Chích giống ngừa: tiêm phòng vắcxin.

8. Phương chi: Huống hồ. Từ cổ, dùng để bắt bẻ lại ý nêu trước đó.

9. Mẫn nhuệ: nhanh chóng, nhạy bén.

10. Chủ tể: chúa tể, kẻ đứng đầu, thống trị.

11. Đông Kinh: Tokyo.

12. Liễm: thu vào, lậm vào.

13. Tập quán: thói quen.

14. Sở đắc: thu được.

15. Tổng Kinh lý: Tổng giám đốc.

16. Nữu Ước: New York.

17. Dưỡng trí viện: bệnh viện tâm thần.

18. Khán hộ: Người phục vụ bệnh nhân ở các bệnh viện.

19. Bán đồ nhi phế: Bỏ dở giữa chừng.

20. Bán đồ nhi phế: nửa đường bỏ dở.

21. Bàn châu tam muội: Một pháp định bằng cách niệm Phật.

22. Tấn sĩ: tiến sĩ.