THINK JAVA: CÁCH SUY NGHĨ NHƯ NHÀ KHOA HỌC MÁY TÍNH - Trang 11

Ch

ng trình này có nh ng đ c đi m h i khó gi i thích cho ng

i m i b t đ u, song nó giúp ta có cái

ươ

ơ

ườ

ớ ắ ầ

nhìn bao quát v nh ng ch đ sau này s đ

c h c.

ủ ề

ẽ ượ ọ

M t ch

ng trình Java đ

c h p thành t nh ng l i

ươ

ượ ợ

khai báo l p

, v n có d ng sau:

class

TENLOP {

public static void

main (String[] args) {

CAC_CAU_LENH

}

}

đây TENLOP là m t tên g i do ng

i l p trình đ t. Trong ví d trên, tên l p là

ườ ậ

Hello

.

main

là m t

ph ng th c

ươ

, t c là m t t p h p đ c đ t tên, bao g m các câu l nh. Tên g i main này

ộ ậ

ượ ặ

r t đ c bi t; nó đánh d u đi m kh i đ u c a ch

ng trình. Khi ch y ch

ng trình, câu l nh đ u tiên

ấ ặ

ở ầ ủ

ươ

ươ

trong main s là đi m b t đ u và k t thúc câu l nh cu i cùng trong đó.

ắ ầ

ế

main

có th g m nhi u câu l nh, nh ng ví d trên thì ch có m t. Đó là câu l nh in, nghĩa là nó hi n

ể ồ

ư

th

ị m t giá tr trên màn hình. Ch này d gây l n, “print” có th mang ý nghĩa “hi n ra trên màn hình”

hay “g i n i dung đ n máy in”. Trong cu n sách này, tôi không nói v vi c g i đ n máy in; t t c vi c in

ử ộ

ế

ề ệ ử ế

ấ ả ệ

c a chúng ta là hi n th lên màn hình. L nh in k t thúc b ng m t d u ch m ph y (;).

ế

ộ ấ

System.out.println

là m t ph

ng th c do th vi n c a Java cung c p. M t

ươ

ư ệ ủ

th vi n

ư ệ là t p h p

g m nh ng l i đ nh nghĩa l p và ph

ng th c.

ờ ị

ươ

Java dùng nh ng c p ngo c nh n ({ và }) đ nhóm thông tin l i v i nhau. C p ngo c nh n ngoài cùng

ạ ớ

ọ ở

(các dòng 1 và 8) ch a l i đ nh nghĩa l p, còn c p ngo c nh n phía trong thì ch a l i đ nh nghĩa cho

ứ ờ ị

ứ ờ ị

main.

Dòng 3 b t đ u b ng //. Nh v y dòng này là m t

ắ ầ

ư ậ

l i chú thích

, t c là m t đo n ch mà b n có th

vi t vào ch

ng trình, th

ng đ gi i thích công d ng c a ch

ng trình. Khi trình biên d ch th y //, nó

ế

ươ

ườ

ể ả

ươ

s ph t l nh ng gì k t đó đ n cu i dòng.

ớ ờ

ể ừ

ế

1.6 Thu t ng

gi i quy t v n đ :

ế ấ

Quá trình thi t l p bài toán, tìm l i gi i, và bi u di n l i gi i.

ế ậ

ễ ờ

ngôn ng b c cao:

ữ ậ

Ngôn ng l p trình nh Python đ

c thi t k nh m m c đích đ con ng i d đ c và vi t.

ữ ậ

ư

ượ

ế ế

ườ ễ ọ

ế

ngôn ng b c th p:

ữ ậ

Ngôn ng l p trình đ

c thi t k nh m m c đích đ máy tính d th c hi n; còn g i là “ngôn ng máy”

ữ ậ

ượ

ế ế

ễ ự

ho c “h p ng ”.

tính kh chuy n:

Đ c tính c a ch ng trình mà có th ch y trên nhi u lo i máy tính khác nhau.

ươ

ể ạ

thông d ch:

Th c hi n ch ng trình đ c vi t b ng ngôn ng b c cao b ng cách d ch nó theo t ng dòng m t.

ươ

ượ

ế ằ

ữ ậ

biên d ch: