NGƯỜI LỮ HÀNH KỲ DỊ - Trang 1053

[47]

Shmuck

[48]

Giải thưởng của Viện điện ảnh Mỹ, mang tên Ôxca, trao hàng năm cho các đạo diễn, diễn

viên và phim khá nhất của Mỹ và các nước khác.

[49]

Chaxairem.

[50]

Koft.

[51]

Koom-Shaw

[52]

Long Island: Thuộc Niu Yooc.

[53]

Eddie Rickenbacker (sinh 1890…) phi công, phụ trách hàng không của Mỹ.

[54]

Wili Messerchmitt: Một hãng sản xuất máy bay lớn của Đức.

[55]

Một phi đoàn nổi tiếng trong chiến tranh thế giới thứ nhất. Mang tên Lafayetué, một vị

tướng người Pháp (1757-1834), phục vụ trong quân đội cách mạng giành độc lập của Mỹ, sau tham

gia tích cực các cuộc cách mạng Pháp 1789 và 1830.

[56]

Maginot: Một phòng tuyến xây dựng ở Pháp trước chiến tranh thế giới thứ hai nhằm

chống Hitle.

[57]

Fuhrer.

[58]

Charmante.

[59]

Mary Magđalen: (Kinh thánh) một người đàn bà phóng đãng, sau biết hối cải, được Giêsu

tha tội vì nàng “đã yêu nhiều và đau khổ nhiều).

[60]

Trong những năm trước chiến tranh thế giới lần thứ hai (1939), có một cuộc suy thoái và

đại khủng hoảng trong toàn bộ thế giới tư bản chủ nghĩa.

[61]

Charles A.Lindbergh: phi công Mỹ, năm 1927 đã bay một mình không nghỉ từ Niu Yooc

tới Pari.

[62]

Goyishe Kopf

[63]

Chazer

[64]

Shlemel

[65]

Gluz tay

[66]

Chzrai