người có nghĩa.
có thể
- tt, trgt. Có khả năng làm được hoặc xảy ra: Tự mình tham gia sản xuất
trong phạm vi có thể (Trg-chinh); Anh có thể đi trước; Trời có thể sắp mưa.
có vẻ
- trgt. 1. Chững chạc, đàng hoàng: Đi đứng có vẻ lắm 2. Biểu lộ ở bề ngoài:
Luận án có vẻ khoa học.
cọ
- 1 d. Cây cao thuộc họ dừa, lá hình quạt, mọc thành chùm ở ngọn, dùng để
lợp nhà, làm nón, v.v. Đồi cọ. Nhà lợp lá cọ.
- 2 d. Chổi dùng để quét sơn.
- 3 đg. 1 Áp vào và chuyển động sát bề mặt một vật rắn khác. Trâu cọ sừng
vào thân cây. 2 Làm cho sạch lớp bẩn bám ở mặt ngoài bằng cách dùng vật
ráp chà xát nhiều lần. Cọ nồi. Cọ rêu trong bể nước.
cọ xát
- đgt. 1. Cọ đi cọ lại, xát vào nhau: cọ xát gì mà tiếng kêu nghe ghê tai. 2.
Tiếp xúc, thử thách trong những hoàn cảnh, môi trường khó khăn và đa
dạng: phải cọ xát nhiều với thực tiễn mới trưởng thành được.
cóc
- 1 dt. Động vật thuộc loài ếch nhái có da xù xì, sống trên cạn, thường ở
chỗ tối: Ăn cơm lừa thóc, ăn cóc bỏ gan (tng); Con cóc nầm nép bờ ao lăm
le lại muốn đớp sao trên trời (cd).
- 2 trgt. 1. Không chút nào (thtục): Há non chi mà sợ cóc chi ai (Phan Vân
ái); Cấy thưa thừa thóc, cấy dày cóc được ăn (tng) 2. Chẳng có: Còng lưng,
gục cổ, cóc ai thương (Tú-mỡ).
cọc
- 1 d. 1 Đoạn tre, gỗ..., thường có đầu nhọn, dùng để cắm vào đất hoặc vào
vật khác. Cọc rào. Cắm cọc chăng dây. 2 Tập hợp gồm nhiều đồng tiền xếp
thành hình trụ. Một cọc tiền xu.
- 2 t. (id.). Còi, không lớn lên được như bình thường (nói về người hoặc cây
cối).
cọc chèo