TỪ ĐIỂN TIẾNG VIỆT - Trang 329

dốc chí
- đgt. Quyết tâm làm việc gì: Có khi dốc chí tu hành (QÂTK).

dồi
- 1 d. Món ăn thường làm bằng ruột lợn trong có nhồi tiết, mỡ lá và gia vị.
- 2 đg. Tung lên liên tiếp nhiều lần. Hai tay dồi quả bóng. Sóng dồi.
- 3 x. giồi.

dồi dào
- tt. Rất nhiều, dư thừa so với nhu cầu: Hàng hóa dồi dào Sức khỏe dồi dào.

dối
- đgt. Đánh lừa: Dẫu rằng dối được đàn con trẻ (TrTXương). // tt. Không
thực: Khôn chẳng tưởng mưu lừa chước dối (GHC). // trgt. Trái với sự
thực: Nói dối 2. Không cẩn thận, không kĩ càng: Làm dối.

dối trá
- t. Giả dối, có ý lừa lọc. Con người dối trá.

dội
- 1 dt., cũ Một khoảng thời gian nhất định: đi chơi một dội quanh làng đấu
nhau mấy dộị
- 2 đgt. 1. (âm thanh) vọng lại với nhiều tiếng vang: Tiếng pháo dội vào
vách núi. 2. Vang và truyền đi mạnh mẽ: Tin vui dội về làm nức lòng mọi
người. 3. Cuộn lên mạnh mẽ: Cơn đau dội lên Niềm thương nỗi nhớ dội lên
trong lòng.

dồn
- đgt. 1. Thu nhiều đơn vị vào một chỗ: Còi tàu dồn toa ở phía ga đã rúc lên
(Ng-hồng) 2. Tập trung vào: Nhiều tài hoa như vậy dồn lại ở một người
(PHVĐồng) 3. Liên tiếp xảy ra: Canh khuya văng vẳng trống canh dồn