Ngại làm việc gì: Né tránh khó khăn.
nem
- d. Món ăn làm bằng thịt và mỡ sống xắt hạt lựu, trộn với bì lợn luộc thái
nhỏ và bóp với thính. Nem công chả phượng. Các món ăn sang nói chung.
ném
- đg. Bằng sức của cánh tay làm cho vật cầm tay rời đột ngột và di chuyển
nhanh trong không gian đến một đích nhất định. Ném lựu đạn. Thi ném xa.
Máy bay ném bom (thả bom).
nén
- 1 dt. Loại củ nhỏ bằng chiếc đũa, màu trắng, dùng làm thuốc trị rắn: củ
nén.
- 2 dt. Que, cây (hương): thắp mấy nén hương Nén hương đến trước Phật
đài (Truyện Kiều).
- 3 dt. Đơn vị đo khối lượng bằng 10 lạng ta (Ớ 375 gam): nén tơ nén bạc
đâm toạc tờ giấy.
- 4 đgt. 1. Đè, ép xuống: nén bánh chưng nén cà dưa nén. 2. Kìm giữ tình
cảm trong lòng: nén đau thương nén giận.
nén lòng
- đgt Dẹp nỗi xúc động: Nén lòng luyến tiếc nước non bùi ngùi (Tú-mỡ).
neo
- 1 I d. Vật nặng, thả chìm dưới nước cho cắm chặt ở đáy để giữ cho tàu,
thuyền hoặc vật nổi nào đó ở vị trí nhất định, khỏi bị trôi. Thả neo. Tàu nhổ
neo ra khơi.
- II đg. Giữ cho ở yên tại vị trí nhất định trên mặt nước bằng . Neo thuyền
ngoài bến.
- 2 t. (thường nói neo người). Ở trong cảnh gia đình có quá ít người có khả
năng lao động (nên công việc làm ăn rất vất vả).
nẻo
- dt. 1. Lối đi, đường đi về một phía nào đó: đi khắp nẻo đường đất nước. 2.
Lúc, thuở: nẻo xưa.
nép
- đgt Thu mình: Thu sợ hãi nép mình vào một gốc cây (NgĐThi); Lúa