TỪ ĐIỂN TRIẾT HỌC HEGEL - Trang 650

Religion, Theologie und Religionsphilosophie / religion, theology

and philosophy of religion / Tôn giáo, Thần học và Triết học tôn giáo
(tr.435)

Schein und Scheinen / illusion and shining / Ánh tượng và Ánh hiện

→ Hiện tượng, Vẻ ngoài / Ảo tượng / Ánh tượng và Ánh hiện (tr.47)

Schicksal, Bestimmung und Vorsehung / fate, destiny and providence

/ Định mệnh, Vận mệnh và Thiên hựu, Quan phòng (tr.146)

Schluss, Syllogismus und Abschluss / inference, syllogism and

conclusion / Suy luận [Tam đoạn luận] và Kết luận (tr.375)

Schönheit / beauty / Đẹp (cái) → Xem: Nghệ thuật, Đẹp (cái) và Mỹ

học (tr.275)

Schuld / responsibility / Trách nhiệm, Lỗi → Xem: Hành động, Hành

vi / Việc đã làm và Trách nhiệm / Lỗi (tr.174)

Sein, Nichts und Werden / being, nothing and becoming / Tồn tại, Hư

vô và Trở thành (sự) (tr.441)

Setzung und Vorraussetzung / positing and presupposition / Thiết

định và Tiền giả định (tr.401)

Sitte / custom / Tập tục → Xem: Đời sống Đạo đức và Tập tục (tr.389)

Sittlichkeit und Sitte / ethical life and custom / Đời sống Đạo đức và

Tập tục (tr.160)

Skeptizismus und Stoizismus, Stoa / scepticism and stoicism / Hoài

nghi và Khắc kỷ (thuyết, chủ nghĩa) (tr.202)

Sollen / ought / Phải là (cái) (tr.306)