TỪ ĐIỂN TRIẾT HỌC HEGEL - Trang 651

Spekulation, das Spekulative und Metaphysik / speculation, the

speculative and metaphysics / Tư biện (sự, tính, cái) và Siêu hình học
(tr.476)

Sprache / language / Ngôn ngữ (tr.280)

Staat / state / Nhà nước (tr.285)

Stoizismus / stoicism / khắc kỷ (thuyết, chủ nghĩa) → Xem: Hoài nghi

và Khắc kỷ (thuyết, chủ nghĩa) (tr.202)

Strafe und Verbrechen / punishment and crime / Trừng phạt (Hình

phạt) và Tội ác (tr.466)

Subjekt und Subjektivität / subject and subjectivity / Chủ thể và Chủ

thể (tính)/Chủ quan (tính) (tr.117)

Substanz / substance / Bản thể (tr.72)

System / system / Hệ thống → Xem: Khoa học và Hệ thống (tr.178)

Tat / deed / Hành vi, Việc đã làm → Xem: Hành động, Hành vi / Việc

đã làm và Trách nhiệm / Lỗi (tr.178)

Theologische Jugendschriften / Early Theological Writings (ETW) /

Tác phẩm Thần học Thời trẻ (Các) (THTT) (tr.380)

Tod und Unsterblichkeit / death and immortality / Chết (cái) và Bất tử

(sự) (tr.105)

Triaden / triads / Nhịp ba, Cặp ba (các) (tr.301)

Unendlichkeit / infinity / Vô hạn, Vô tận (sự, tính) (tr.513)