với chữ culture, nhất là ở trong tiếng Anh. Thí dụ để chỉ cái phương-thức
sinh hoạt của người thái-cổ ở thời kỳ đồ đá cũ và thời kỳ đồ đá mới, chúng
ta thấy trong các sách về tiền-sử-học bằng chữ Pháp, và chữ Anh, người ta
nói civilisation paléolithique và civilisation néolithique, hay culture
paléolithique và culture néolithique, không phân biệt ; để chỉ phương-thức
sinh hoạt ở trong các giai đoạn ngắn hơn gồm trong mỗi thời kỳ, người ta
cũng nói, ví dụ : civilisation chéléenne, civilisation aurignacienne hay
culture chéléenne, culture aurignacienne – trong sách chữ Anh cũng thế.
Nhưng ngoài cái nghĩa thông dụng với chữ Civilisation, chữ culture
trong tiếng Pháp và tiếng Anh lại còn dùng theo nghĩa hẹp hơn, theo nghĩa
instruction, éducation, formation (xem Larousse du XX
e
siècle, ở mục
Culture). Ví dụ để chỉ sự giáo hóa thanh niên, người ta nói « culture de la
jeunesse » ; để chỉ sự đào-luyện tinh thần, người ta nói culture de l’esprit ;
để chỉ sự đào-luyện tinh thần bằng văn-học hay khoa-học, người ta nói
culture littéraire, culture scientifique – trong tiếng Anh cũng thế.
Chúng ta nên nhận rằng trong tiếng Pháp và tiếng Anh chữ culture
chính hay dùng về nghĩa hẹp này để chỉ cái lịch trình giáo hóa cá-nhân, mà
chữ civilisation và civilization thì chỉ cái lịch trình sáng-tạo và tiến-triển
văn-hóa của xã-hội.
Chữ civilisation và chữ culture trong tiếng Pháp theo nghĩa rộng cũng
như chữ civilization và culture trong tiếng Anh là tương đương với chữ
文化
của người Tàu. Ví dụ những chữ : « la culture lithique », « la culture du
bronze », hay « la civilisation lithique », « la civilisation du bronze », chữ
hán dịch là
石器的文化 và 銅器的文化. Sách « La civilisation chinoise »
của người Pháp là Granel, chữ hán dịch là
中國的文化 ; sách « Culture
matérielle » của người Nga là Zamiatnine, chữ hán dịch là
物質的文化 ;
sách « Man and culture » của người Anh là Clark Wissler, chữ hán dịch là
人類與文化.
Chữ civilisation và civilization theo nghĩa hẹp thì tương đương với chữ
文明 của người Tàu. Ví dụ Civilisation et barbarie thì chữ hán dịch là 文明
與 野 蠻 ; Civilisation scientifique, chữ hán dịch là 科 學 的 文 明 ; sách