BÀI CA SƯ PHẠM - Trang 345

[8]

NKVD: chữ viết tắt chỉ Ủy ban Nội vụ và Nhân dân 1917 - 1946).

[9]

Xem chú thích tr. 92, tập I.

[10]

Một chất độc rất mạnh, dùng làm thuốc kích thích các cơ trợ tim.

[11]

Nhà danh họa Nga (1862-1942).

[12]

Nhà danh họa Đức (1805-1874).

[13]

Nhà đại danh họa, kiêm điêu khắc gia, kiến trúc gia, người Ý (1483-1520).

[14]

Tiếng Nga có nghĩa là “Chúa hiển hiện”

[15]

Có nghĩa là “Của Gorki”

[16]

Con cái những nhà quý tộc đi theo các vua chúa, vương hầu để phục vụ họ và học võ nghệ

gọi là thị đồng hay kiếm đồng

[17]

Một tờ họa báo của nước Nga cũ, xuất bản mỗi tuần lễ một lần, từ cuối năm 1869; là một

trong những tờ tạp chí bán chạy nhất vào thời trước Cách mạng Nga. (Chú thích của H.L.N)

[18]

Pháp văn: mère, chaumière, bergère (mẹ, nhà tranh, cỏ chăn cừu).

[19]

Pháp văn: aulnaie, cẹrisaie (rừng cây trăn, vườn anh đào)

[20]

Pháp văn: Tôi pha thêm ít than vào chất lạnh của ý chí tôi

[21]

Chỉ những nhân tố có tác dụng gắn bó đoàn kết