GIẤC MỘNG CHÂU Á CỦA TRUNG QUỐC - Trang 128

[34]

Nguyên gốc:

中国有色矿业 – ND.

[35]

Nguyên gốc:

云南阳光道桥 – ND.

[36]

Nguyên gốc:

中国铁路总公司 (Trung Quốc thiết lộ tổng công ty)

– ND.

[37]

Nguyên gốc:

红双喜 – ND.

[38]

Charm offensive: chỉ một chiến dịch vuốt ve và tạo mối hữu hảo

nhằm chiếm cảm tình của các nước – ND.

[39]

Nguyên gốc:

睦邻友好 (mục lân hữu hảo/ good neighbourliness) –

ND.