MATLAB - BÀI TẬP - MÔ PHỎNG HỆ ĐỘNG LỰC - Trang 2

2

2

0.1

( )

cos

sin

x

y x

x

x e

x

, trong khoảng [0 . . . 10], với

x = 0.1.

Từ đồ thị hãy xác định nghiệm của các phương tr nh

( ) 0

y x

trong các

khoảng tương ứng.

Bài 5.

Vẽ đồ thị hàm phân thức sau trong khoảng [0 … 3.5], biết các nghiệm của mẫu số:

2

1

2

2

2

4(1

)

( )

,

0.7990,

1.3380

(10 7 )(1

) 2

x

f x

x

x

x

x

Bài 6.

Cho phương tr nh vi phân cấp 2 sau đây

0

0

sin( )

( );

(0)

0,

(0)

0.3

1,

2,

100, ( ) 2 sin(8 )

mx bx

c

x

f t

x

x

x

x

m

b

c

f t

t

-

Sử dụng Simulink để giải phương tr nh vi phân trên trong khoảng thời gian [0, 10].

-

Hạ bậc đưa về hệ phương tr nh vi phân cấp 1, sau đó sau đó sử dụng ode45 để giải.

-

So sánh hai kết quả nhận được

Bài 7.

Sử dụng lệnh ode45 giải phương trình vi phân sau

0.2

2

sin(2 ),

(0) 0

t

y

t e

t

y

Bài 8.

Nêu phương án kết hợp Simulink và m-file để mô phỏng hệ động lực mô tả bởi phương tr nh vi phân ở
dạng ma trận như sau (chẳng hạn như đối với robot n bậc tự do):

( )

( , )

( )

,

n

R

M q q C q q q Dq g q = Bu

q

2. Lập trình với Matlab

Bài 9.

1.

Viết một chương tr nh con để tính t ng S(x,n)

2

( , ) 1

...

n

S x n

x

x

x

  

, v

ới n là số nguyên dương và x là số thực cho trước.

Đưa ra kết quả với x = 0.5 và n = 10.

(0.5,10) ?

S

.

2.

Sử dụng lệng while giải bài toán t m số tự nhiên n lớn nhất thỏa mãn bất đẳng thức sau

1

1

1

1

1

( ) 1

...

27

2

3

n

i

S n

n

i

   

.

Thuật giải Newton-Raphson

Cho biết thuật giải của phương pháp lặp Newton-Raphson giải hệ phương tr nh đại số phi tuyến

( )

,

,

n

n

f x

0

f

x

như sau

Bước 1. Khởi gán

0

k

, c

họn xấp xỉ ban đầu

(0)

x

.

Bước 2. Tính

( )

(

)

k

f x

.

Nếu

( )

|| (

) ||

k

f x

th dừng, nếu không th tiếp tục từ 3.

Bước 3. Tính ma trận Jacobi tại

( )

k

x

, tức là

( )

(

)

k

J x

.

Bước 4. Giải

( )

( )

(

)

(

)

k

k

  

J x

x

f x

để t m

( )

k

x

.

Bước 5. Lấy

(

1)

( )

k

k

x

x

x

.

Bước 6. Tăng

k

,

1

k

k

 

.

Nếu k > M với M là số bước lặp đã chọn trước, th dừng. Nếu không, tiếp

tục từ Bước 2.

với

( )

k

J x

là ma trận jacobi được xác định tại điểm

k

x

1

1

1

2

1

2

1

2

2

2

1

2

/

/

..

/

/

/

..

/

( )

( )

( )

..

..

..

..

/

/

..

/

n

n

k

k

k

n

n

n

n

f

x

f

x

f

x

f

x

f

x

f

x

f

x

f

x

f

x

 

f

J x

x

x

x