MATLAB - BÀI TẬP - MÔ PHỎNG HỆ ĐỘNG LỰC - Trang 5

5

k p ở một vị trí mong muốn cho trước

,

E

E

x y

. Biết chiều dài các khâu là

1

OA L

0.50 m

,

2

AE

L

0.70 m

.


HD:

Mối liên hệ giữa tọa độ điểm với các tọa độ suy rộng được xác định bởi

1

1

2

1

2

1

1

2

1

2

cos

cos(

)

sin

sin(

)

E

E

x

l

q

l

q

q

y

l

q

l

q

q

Đây là một hệ hai phương tr nh phi tuyến đối với hai ẩn

1

2

,

q q

.

Phương pháp Newton- aphson được sử dụng để giải hệ này, với
ma trận Jacobi như sau

1

1

2

1

2

2

1

2

1

1

2

1

2

2

1

2

sin

sin(

)

sin(

)

cos

cos(

)

cos(

)

q

l

q

l

q

q

l

q

q

l

q

l

q

q

l

q

q

 

J

.

Triển khai trong Matlab với số điểm chia n và tọa độ điểm được
cho bởi:

n = 20; % so diem chia

xE = linspace(1.1, 0.1, n);

yE = linspace(0.1, 1.1, n);

3. Mô phỏng hệ động lực

Bài 18.

Khối sắt nhiễm từ có khối lượng

m

được nối với một lo

xo độ cứng

c

, chiều dài

L

. Khối này ở trạng thái nghỉ

tại

x

L

, khi

đóng mạch nam châm điện xuất hiện một

lực đẩy

2

/

F

k x

tác dụng lên khối sắt.

P

hương tr nh vi phân mô tả chuyển động của khối này

2

/

(

)

mx

k x

c x

L

Sử dụng phương pháp unge-Kutta (ode45) giải phương tr nh vi phân trên với các thông số của hệ

1kg,

m

2

5N m ,

k

120N/m,

c

0.20m,

L

và điều kiện đầu

(0) 1.2 , (0) 0

x

L x

,

[0,10]

t

.

Bài 19.

Thanh đồng chất BC được nối bằng bản lề trơn B với thanh A, thanh này quay
được quanh trục đứng. Bỏ qua ma sát. Sử dụng phương tr nh Lagrange 2 ta
nhận được phương tr nh vi phân chuyển động của hệ:

2

sin cos ,

2

cot

 



 

Giải hệ phương tr nh vi phân trên bằng phương pháp unge-Kutta (ode45) với
điều kiện đầu

(0)

/ 12 rad, (0) 0, (0) 0, (0) 20 rad/s

đưa ra kết quả dạng đồ thị trong khoảng

[0...2]

t

s.


Bài 20.

Sử dụng định luật Kirchhoff ta nhận được phương tr nh vi phân của mạch điện (h nh vẽ) như sau:

1

1 1

2

1

2

2

2

2

1

2

2

2

(

)

( )

(

)

0

di

L

R i

R i

i

E t

dt

di

q

L

R i

i

dt

C

dq

i

dt

Với các số liệu

1

2

4 ,

10 ,

0.032H,

0.53F

R

R

L

C

 

 

L

E(t)

R

1

R

2

L

C

i

1

i

1

i

2

i

2

q

1

q

2

O

A

E

y

E

x

E

Tay máy 2 dof

B

A

C

O

m

x

c