MATLAB - BÀI TẬP - MÔ PHỎNG HỆ ĐỘNG LỰC - Trang 21

21

Bài 60.

(ổn định hóa con l c ngược đơn)

Mô h nh thí nghiệm n định hóa con lắc ngược cho trên h nh vẽ. Hệ gồm động cơ DC, hộp giảm tốc, bộ
truyền đai, xe chạy và con lắc. Động cơ DC với các thông số: hệ số tự cảm, điện trở, hằng số mômen,
hằng số phản sức điện động, và mômen quán tính của rô-to tương ứng là:

,

,

,

a

a

m

e

L R K K

,

m

J

.

Hộp giảm

tốc một cấp với t số truyền

2

1

/

r

r

r

, mômen quán tính các bánh răng tương ứng là

1

2

,

J J

. Bộ truyền

đai gồm hai bánh đai như nhau (mỗi bánh đai được coi như đĩa đồng chất có khối lượng và bán kính là

,

p

p

m r

), dây đai có khối lượng t ng cộng là

d

m

(coi như không dãn, không trượt đối với bánh đai). e

chạy có khối lượng

1

m

, và con lắc có khối lượng

2

m

, khối tâm tại C,

2

l

AC

, mômen quán tính khối

đối với trục qua C là

C

J

.

Bỏ qua ma sát.

1.

Thiết lập phương tr nh vi phân chuyển động cho hệ với các tọa độ suy rộng:

1

, ,

a

x

I

q

; biến đầu

vào là

điện áp đặt lên động cơ

( )

U t

.

2.

ét trường hợp bỏ qua sự biến thiên của dòng điện

0

a a

L I

,

a)

Đưa ra phương tr nh vi phân chuyển động trong trường hợp này.

b)

Tuyến tính hóa phương tr nh vi phân chuyển động quanh vị trí cân bằng

0

để nhận

được phương tr nh trạng thái dạng:

,

[ , , , ] ,

T

u

x

x

u U

 

x

Ax B

x

Sau đó khảo sát n định của vị trí cân bằng khi chưa có điều khiển, khảo sát tính điều khiển
được của hệ.

c)

Thiết kế bộ điều khiển phản hồi trạng thái

U

Kx

 

, để hệ kín nhận các điểm cực cho trước

1

2

3,4

1,

2,

1

p

p

p

j

 

 

  

.

Mô p

hỏng đáp ứng của hệ với bộ điều khiển vừa nhận được.

d)

Thiết kế bộ điều khiển LQ để n định hóa vị trí cân bằng, (tự chọn các ma trận QR)

1

2

3

4

(

)

U

K x

K

K x

K

Kx

 

 

Mô phỏng đáp ứng của hệ với bộ điều khiển vừa nhận được.


Sử dụng bộ số liệu sau:

4

3

2

10 H,

1 ,

1Nm/A,

0.2Volt/(rad/s),

10 kgm

a

a

m

e

m

L

R

K

K

J

 

2

2

2

2

2

1

1

2

/

10,

10 kgm ,

10 10 kgm

r

r

r

J

J

0.2kg,

0.02m,

0.2kg

p

p

belt

m

r

m

2

2

1

2

2

1kg,

0.2kg,

0.5m,

0.1kgm ,

9.81m/s

C

m

m

l

J

g












m

2

, J

C

A

B

C

m

1

x

Sơ đồ động cơ DC

m

K I

R

a

L

a

U

J

m

emf

e

U

K

U