KIẾP NGƯỜI - Trang 1001

- Methodism: giáo phái giám lý

[8]

Périclès: Chính khách Hy Lạp thế kỷ 5 trước Công nguyên. – Phidias: Nhà điêu khắc Hy Lạp thế kỷ 5 trước Công nguyên.

[9]

Gott im Himmel!: Trời ơi!

[10]

Rococo: Một phong cách nghệ thuật châu Âu dưới triều đại Louis XV

[11]

Người thổi kèn Trompet ở Sackingen

[12]

William Morris, học sĩ và nhà văn Anh (1834 – 1898)

[13]

Coquelin: Tên một diễn viên người Pháp (1841 – 1909)

[14]

Alphonse Daudet: Tên một nhà văn nổi tiếng người Pháp (1840 – 1847)

[15]

Sapho: Một tác phẩm của Alphonse Daudet

[16]

Guy de Maupassant: Tên một nhà văn Pháp (1850 – 1893)

[17]

Deniaiser (tiếng Pháp) có nghĩa là làm cho hết khờ khạo.

[18]

Cinquième: Thứ năm.

[19]

Ces dames: Các bà ấy.

[20]

Je suis libre, n’est-ce pas? Tôi tự do phải không?

[21]

Je m’y connais: tôi thông thạo việc đó

[22]

vers neuf heures: lúc 9 giờ.

[23]

C’est une fatalité: Đó là định mệnh.

[24]

Charmant garcon: chàng thanh niên đẹp trai

[25]

Massenet: (1842 – 1912) nhà soạn nhạc Pháp.

Benjamin Gadard: (1849 – 1895) nhà soạn nhạc Pháp.

Holmis (Oliver Wendell) 1809-1894, thầy thuốc, nhà thơ Mỹ.

[26]

Antony: quý tốc La Mã (83 – 30 trước CN). Anh hùng cái thế trở thành nô lệ sắc đẹp của Cleopatra, nữ hoàng Ai Cập.

[27]

Cleopatra: Nữ hoàng Ai Cập, nổi tiếng gì sắc đẹp.

[28]

Murger: nhà văn Pháp (1822 – 1864) tác giả Scènes de la vie de bohême (cảnh đời của những kẻ phóng đãng lang thang)

[29]

Louis Philip (1773 – 1850) vua nước Pháp từ 1830 đến 1848.

[30]

Hôn em đi!

[31]

Trời, em yêu anh, em yêu anh, em yêu anh.

[32]

A, em cóc cần bác làm vườn, em cóc cần và em sẽ cóc cần!

[33]

Ruskin (1819 -1900) nhà phê bình nghệ thuật, nhà xã hội học, nhà văn Anh

[34]

Moulin Rouge: tên một vữ trường ở Pháp xây dựng từ năm 1889.

[35]

Nhà hát ca vũ nhạc xây dựng ở Pari 1867.