GIA ĐÌNH BUDDENBROOK - Trang 754

[86]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: Parbleu!

[87]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: Merci.

[88]

Một cách nói kiểu cách của người phương Tây tỏ ý kính trọng đối

phương.

[89]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: Assez.

[90]

Một thương cảng ở Chi-lê, vào thế kỷ XIX, nơi này bị bọn tư bản Anh

thống trị.

[91]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: Assez.

[92]

Luther là người chủ trương cải cách tôn giáo, ông đã dịch Kinh thánh

sang tiếng Đức.

[93]

Nguyên văn bằng tiếng Anh: That’s Maria!

[94]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: Assez.

[95]

Nguyên văn bằng tiếng Anh: No, Sir !

[96]

Nguyên văn bằng tiếng Anh: Sir,

[97]

Có nghĩa là “dân của thiên đường”.

[98]

Paul Gerhardt (1607 - 1678): nhà thần học thuộc phái Luther

[99]

Tức Thomas.

[100]

Heinrich Heine (1797 - 1856), nhà thơ trữ tình vĩ đại nhất của Đức sau

Goethe, theo chủ nghĩa dân chủ cách mạng

[101]

Hera là nữ thần cao nhất trong thần thoại Hy lạp. Aphrodite là thần ái

tình. Brynhildr là nữ vương trong một bài sử thi thời cổ ở nước Đức,
Melusine là thủy tiên trong nhiều truyền thuyết dân gian của hai nước Đức
và Pháp.

[102]

Một giống người ở châu Âu sống nay đây mai đó, có khiếu về âm

nhạc.

[103]

Một thành phố ở Anh.

[104]

Tức là vương quốc Bayern, kinh đô là Munich.

[105]

Nguyên văn bằng tiếng Pháp: équivơque

[106]

Hublon: một loại hoa dùng để làm rượu bia.

[107]

Có nghĩa là Thượng đế thân yêu của tôi.