CHỒN MẬT - Trang 788

[21]

Walter Scott: Nhà thám hiểm nổi tiếng người Anh.

[22]

IQ: Intelligence quotient - Điểm đánh giá trí thông minh.

[23]

Injuns: Người da đỏ Bắc Mỹ.

[24]

Sanctuary: Điện thờ.

[25]

Chính sách kinh tế xã hội mới: Chính sách kinh tế xã hội mới của

tống thống Roosevelt năm 1932.

[26]

Sodom: Thành phố trong Kinh Thánh, tượng trưng cho những tội lỗi

của con người.

[27]

PTA: Hội phụ huynh-giáo viên ở các trường trung học Mỹ.

[28]

Babít: Nhân vật tiểu thuyết, trung thành với tư tưởng, lý tưởng tiểu

tư sản, tự mãn với cuộc sống khá giả của mình.

[29]

Người Thanh giáo: Những tín đồ Thanh giáo Anh đến Mỹ năm 1620

và thành lập khu kiểu dân Plymouth ở bang Massachusset.

[30]

Minotaur: Quái vật mình người đầu trâu trong thần thoại Hy Lạp.

[31]

Capitol Hill: Trụ sở Quốc hội Mỹ.

[32]

Xidan: Loại cây lá có sợi dùng để bện thừng.

[33]

Sênhorita: Tiểu thư.

[34]

Shooting: Quay phim.

[35]

Vino: Rượu vang.

[36]

Castanhet: Một loại phách của người Tây Ban Nha.

[37]

Chơi chữ 4F: female, flying, food, flamenco (đàn bà, bay, thức ăn,

flamenco).

[38]

Burnous: Áo trùm đầu của người Ả rập.

[39]

Picador: Người đấu bò.

[40]

Angostura: Vỏ một loại cây thuộc họ cam dùng làm thuốc giải nhiệt

và thuốc bổ.

[41]

Ngày Quốc khánh Mỹ.

[42]

Người pha rượu ở quầy bar.

[43]

Ngày 26/11, theo tục lệ ở Anh, ngày đó chủ nhà tặng quà cho người

giúp việc, người đưa thư, người giao hàng...

[44]

Người đấu bò.